noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mòng biển. A gull, seagull. Ví dụ : "The mows circled overhead, hoping for scraps of food near the beach. " Những con mòng biển lượn vòng trên đầu, hy vọng tìm được mẩu thức ăn thừa gần bãi biển. animal bird nautical ocean nature biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà ngục, ngục tù, nơi giam cầm. A prison, or other place of confinement. Ví dụ : "The old fortress now serves as a historical site, a reminder of the mows where prisoners were once kept. " Pháo đài cổ giờ đây là một di tích lịch sử, nhắc nhở về những ngục tù, nơi từng giam giữ các tù nhân. building place law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi ẩn náu, chỗ cất giấu bí mật. A hiding place; a secret store or den. Ví dụ : "The squirrel has a mows in the oak tree where it keeps its acorns hidden from other animals. " Con sóc có một nơi ẩn náu trong cây sồi, nơi nó cất giấu hạt dẻ để các con vật khác không tìm thấy. place building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lồng nuôi chim, chuồng chim. A breeding-cage for birds. Ví dụ : "The pet store owner carefully cleaned the mows where the canaries were nesting. " Ông chủ cửa hàng thú cưng cẩn thận lau chùi những lồng nuôi chim nơi chim hoàng yến đang làm tổ. animal bird building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lồng chim ưng (đang thay lông). A cage for hawks, especially while moulting. Ví dụ : "The falconer carefully moved the hawk from its perch to the mows for the duration of its molting period. " Người huấn luyện chim ưng cẩn thận di chuyển con chim ưng từ chỗ đậu sang lồng chim ưng (đang thay lông) trong suốt thời gian nó thay lông. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trại nuôi chim thay lông. (in the plural) A building or set of buildings where moulting birds are kept. Ví dụ : "The farmer expanded his mows to accommodate the increasing number of turkeys shedding their feathers. " Để đáp ứng số lượng gà tây rụng lông ngày càng tăng, người nông dân đã mở rộng các trại nuôi chim thay lông của mình. agriculture animal building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu meo meo, tiếng mèo kêu. The crying sound of a cat; a meow, especially of a kitten. Ví dụ : "The box was filled with tiny, insistent mows, betraying the litter of newborn kittens hidden inside. " Chiếc hộp tràn ngập những tiếng "meo meo" nhỏ xíu, liên tục, tố cáo ổ mèo con mới sinh đang được giấu bên trong. animal sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu của mòng biển. The crying sound of a gull. Ví dụ : "The gulls' mows echoed across the beach as the children played. " Tiếng kêu của những con mòng biển vang vọng khắp bãi biển khi lũ trẻ nô đùa. sound animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ La ó, tiếng la ó. An exclamation of disapproval; a boo. Ví dụ : "The actor paused, visibly disheartened by the scattered mows coming from the audience after he forgot his lines. " Diễn viên dừng lại, rõ ràng là mất tinh thần vì những tiếng la ó rải rác từ khán giả sau khi anh ta quên lời thoại. exclamation sound entertainment attitude language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc cắt cỏ. The act of mowing (a garden, grass etc.) Ví dụ : "The schedule of mows for the park grass is posted online. " Lịch cắt cỏ cho công viên được đăng trực tuyến. agriculture environment nature machine plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường đánh quét. A shot played with a sweeping or scythe-like motion. Ví dụ : "His erratic golf swing often produced mows across the fairway, sending clumps of grass flying. " Cú đánh golf thất thường của anh ta thường tạo ra những đường đánh quét ngang fairway, khiến từng mảng cỏ bay tứ tung. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt, xén, phát. To cut down grass or crops. Ví dụ : "He mowed the lawn every few weeks in the summer." Vào mùa hè, anh ấy cắt cỏ mỗi vài tuần một lần. agriculture plant environment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn sát, thảm sát. To cut down or slaughter in great numbers. Ví dụ : "The rapid spread of misinformation mows down truth and understanding online. " Sự lan truyền nhanh chóng của thông tin sai lệch tàn sát sự thật và sự thấu hiểu trên mạng. military war inhuman action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn nhó, vẻ mặt nhăn nhó, cau có. A scornful grimace; a wry face. Ví dụ : "When I suggested we eat leftovers for dinner again, my brother gave me a mows of disgust. " Khi tôi gợi ý ăn đồ thừa cho bữa tối lần nữa, anh trai tôi nhăn nhó một cái rõ ra vẻ ghê tởm. appearance attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn nhó, chế nhạo. To make grimaces, mock. Ví dụ : "The student behind him mows at the teacher whenever she turns her back. " Cậu học sinh ngồi sau lưng anh ta cứ nhăn nhó chế nhạo cô giáo mỗi khi cô quay lưng đi. attitude character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống cỏ khô, kho thóc, kho chứa nông sản. A stack of hay, corn, beans or a barn for the storage of hay, corn, beans. Ví dụ : "The farmer built two large mows in his barn to store all the hay he harvested this summer. " Người nông dân xây hai cái kho chứa cỏ khô lớn trong chuồng để trữ hết số cỏ khô thu hoạch được vào mùa hè này. agriculture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kho chứa cỏ khô, Kho chứa lúa. The place in a barn where hay or grain in the sheaf is stowed. Ví dụ : "After the harvest, the farmers filled the mows of the barn with golden wheat sheaves. " Sau vụ thu hoạch, những người nông dân chất đầy những bó lúa mì vàng óng vào kho chứa lúa của chuồng trại. agriculture building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đống. To put into mows. Ví dụ : "The farmer mows his hay into neat stacks in the barn. " Người nông dân chất đống cỏ khô thành những đống gọn gàng trong chuồng. agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc