Hình nền cho groundballs
BeDict Logo

groundballs

/ˈɡraʊndbɔlz/

Định nghĩa

noun

Bóng bổng, bóng nảy đất.

Ví dụ :

Đội bóng chày đã tập bắt bóng bổng nảy đất gần vị trí gôn 1.