noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi cỏ giữa đường đua, Vòng trong sân đua. The area inside a racetrack or running track. Ví dụ : "The children played tag in the infield of the school's running track. " Bọn trẻ chơi đuổi bắt ở bãi cỏ giữa đường chạy của trường. area sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng giới hạn, phạm vi hẹp. A constrained scope or area. Ví dụ : "Let’s keep this problem in the infield." Chúng ta hãy giữ vấn đề này trong phạm vi hẹp thôi nhé. area sport place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ruộng, đồng ruộng. An area to cultivate: a field Ví dụ : "The farmer plowed the infield to prepare it for planting corn. " Người nông dân cày ruộng để chuẩn bị cho việc trồng ngô. agriculture area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sân trong. The region of the field roughly bounded by the home plate, first base, second base and third base. Ví dụ : "They covered the infield with a tarp when it started to rain." Khi trời bắt đầu mưa, họ phủ bạt lên sân trong. sport area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong sân, ở khu vực sân trong. (as a modifier, functioning as an adjective) Of an event, happening in the infield. Ví dụ : "Jones ran out an infield single." Jones chạy nhanh tới gôn một sau cú đánh bóng nảy trong sân. sport area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sân trong. The region of the field roughly bounded by the wicket keeper, slips, gully, point, cover, mid off, mid on, midwicket and square leg. Ví dụ : "The cricket ball rolled slowly through the infield after the batsman's misjudged shot. " Sau cú đánh hụt của người đánh bóng, quả bóng cricket lăn chậm trên sân trong. sport area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quây, rào, biến thành đồng ruộng. To enclose (a piece of land); make a field of. Ví dụ : "The farmers worked hard to infield the rocky patch of land, clearing the stones and planting grass to create a pasture for their cows. " Những người nông dân đã vất vả biến mảnh đất đá sỏi thành đồng cỏ, dọn dẹp đá và trồng cỏ để tạo ra một bãi chăn thả cho đàn bò của họ. agriculture environment area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về phía sân trong. Toward or into the infield. Ví dụ : "The ball bounced infield, towards the shortstop. " Bóng nảy về phía sân trong, hướng về phía vị trí chốt chặn. sport direction area position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc