Hình nền cho infield
BeDict Logo

infield

/ˈɪnfiːld/

Định nghĩa

noun

Bãi cỏ giữa đường đua, Vòng trong sân đua.

Ví dụ :

Bọn trẻ chơi đuổi bắt ở bãi cỏ giữa đường chạy của trường.
verb

Quây, rào, biến thành đồng ruộng.

Ví dụ :

Những người nông dân đã vất vả biến mảnh đất đá sỏi thành đồng cỏ, dọn dẹp đá và trồng cỏ để tạo ra một bãi chăn thả cho đàn bò của họ.