Hình nền cho bounces
BeDict Logo

bounces

/ˈbaʊnsɪz/

Định nghĩa

noun

Sự nảy, Độ nảy.

Ví dụ :

Độ nảy của quả bóng tennis rất cao trên sân cứng.
noun

Cú nảy, tiếng nảy, sự bật lên.

Ví dụ :

Người công nhân mệt mỏi hầu như không để ý đến những tiếng nảy thùng thùng của các thùng hàng nặng khi chúng bị quăng mạnh xuống sàn kho.
verb

Bị trả lại (do không gửi được), báo lỗi.

Ví dụ :

Cô gái ở quán bar cho tôi địa chỉ email[email protected], nhưng email tôi gửi đến địa chỉ đó bị trả lại (báo lỗi), không gửi được.
verb

Ví dụ :

Hãy trộn âm từ rãnh số hai và số ba vào rãnh số bốn, sau đó thu âm tiếng chuông bò lên rãnh số hai.