noun🔗ShareSự nảy, Độ nảy. A change of direction of motion after hitting the ground or an obstacle."The tennis ball's bounces were high on the hard court. "Độ nảy của quả bóng tennis rất cao trên sân cứng.physicsactionsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự nảy, độ nảy. A movement up and then down (or vice versa), once or repeatedly."The little girl loved the bounces of the playground trampoline. "Cô bé rất thích những nhịp nhún của tấm bạt lò xo ở sân chơi.physicsactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrả lại, thư trả lại. An email return with any error."My email provider flagged three bounces this morning, indicating that those messages were not delivered. "Sáng nay, nhà cung cấp dịch vụ email của tôi báo có ba thư bị trả lại, cho thấy những tin nhắn đó đã không được gửi đi thành công.technologycomputinginternetcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự bật lại, sự nảy lên, sự tưng lên. The sack, licensing.""The company announced several bounces due to budget cuts this quarter." "Công ty thông báo về một vài vụ cho nhân viên thôi việc do cắt giảm ngân sách trong quý này.businessjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng nổ, tiếng vang. A bang, boom."The door slammed shut with a series of loud bounces that echoed down the hall. "Cánh cửa đóng sầm lại với một loạt tiếng nổ lớn vang vọng khắp hành lang.soundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareRượu mạnh pha chế. A drink based on brandyW."My grandfather always enjoys one of his brandy bounces after dinner. "Ông tôi luôn thích một ly rượu mạnh pha chế từ brandy sau bữa tối.drinkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCú nảy, tiếng nảy, sự bật lên. A heavy, sudden, and often noisy, blow or thump."The tired worker barely noticed the bounces of heavy boxes as they were dropped roughly onto the warehouse floor. "Người công nhân mệt mỏi hầu như không để ý đến những tiếng nảy thùng thùng của các thùng hàng nặng khi chúng bị quăng mạnh xuống sàn kho.soundactionphysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLời khoác lác, sự khoe khoang, lời nói dối trắng trợn. Bluster; brag; untruthful boasting; audacious exaggeration; an impudent lie; a bouncer."His boastful bounces about winning the debate were completely untrue. "Những lời khoác lác của anh ta về việc thắng cuộc tranh luận hoàn toàn không đúng sự thật.characterlanguageattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCá nhám mèo. Scyliorhinus canicula, a European dogfish."The aquarium displayed several bounces, including a small European dogfish. "Hồ cá trưng bày nhiều cá nhám mèo, bao gồm một con cá nhám mèo châu Âu nhỏ.fishanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhạc bounce. A genre of New Orleans music."The DJ played a mix of hip-hop and bounces at the party, getting everyone on the dance floor. "Tại bữa tiệc, DJ chơi nhạc hip-hop trộn với nhạc bounce, khiến ai nấy đều nhún nhảy trên sàn.musicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMa túy, thuốc lắc. Drugs."Police found bounces hidden in the student's backpack during the school search. "Cảnh sát đã tìm thấy ma túy được giấu trong ba lô của học sinh đó khi khám xét trường.substanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐiệu bộ nghênh ngang. Swagger."The new student's confident bounce filled the classroom with energy. "Điệu bộ nghênh ngang đầy tự tin của học sinh mới đã mang đến một luồng sinh khí mới cho cả lớp.attitudestylecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhịp điệu hay. A 'good' beat."The song's bounces made everyone want to dance. "Nhịp điệu hay của bài hát khiến ai cũng muốn nhún nhảy.musicsoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhả năng bật nhảy, Năng khiếu bật nhảy. A talent for leaping."Them pro-ballers got bounce!"Mấy cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp đó có năng khiếu bật nhảy ghê!sportabilityphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNảy, bật lên. To change the direction of motion after hitting an obstacle."The tennis ball bounced off the wall before coming to rest in the ditch."Quả bóng tennis nảy khỏi bức tường rồi mới lăn vào rãnh và dừng lại.physicsactiondirectionsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNảy, bật lên. To move quickly up and then down, or vice versa, once or repeatedly."He bounces nervously on his chair."Anh ấy cứ nhấp nhổm không yên trên ghế.actionphysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNảy, bật lên, tung lên. To cause to move quickly up and down, or back and forth, once or repeatedly."He bounced the child on his knee."Anh ấy nhún đứa bé trên đầu gối cho nó nhún nhảy.actionphysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐề xuất, đưa ra, thăm dò ý kiến. To suggest or introduce (an idea, etc.) to (off or by) somebody, in order to gain feedback."I'd like to bounce my presentation idea off you before I show it to the boss. "Tôi muốn thăm dò ý kiến của bạn về ý tưởng bài thuyết trình của tôi trước khi trình bày với sếp.communicationbusinesslanguagemindactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNảy, bật lên, nhún. To leap or spring suddenly or unceremoniously; to bound."She bounced happily into the room."Cô ấy nhún chân, vui vẻ chạy tót vào phòng.physicsactionenergyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNảy, bật lên. To move rapidly (between).""During the meeting, the project manager bounces ideas between the team members." "Trong cuộc họp, quản lý dự án trao đổi ý tưởng liên tục giữa các thành viên trong nhóm.actionphysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBị trả lại, không thanh toán được. (of a cheque/check) To be refused by a bank because it is drawn on insufficient funds."We can’t accept further checks from you, as your last one bounced."Chúng tôi không thể nhận thêm séc từ anh/chị nữa, vì cái séc trước của anh/chị bị trả lại rồi.financebusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVỡ nợ, không thanh toán được. To fail to cover (have sufficient funds for) (a draft presented against one's account)."He tends to bounce a check or two toward the end of each month, before his payday."Anh ta hay bị vỡ nợ một hai tờ séc vào cuối tháng, trước khi nhận lương.financebusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChuồn, tẩu thoát. To leave."Let’s wrap this up, I gotta bounce."Thôi mình kết thúc ở đây đi, tớ phải chuồn đây.actionlanguagecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐuổi, tống cổ. To eject violently, as from a room; to discharge unceremoniously, as from employment."The company bounces employees who consistently fail to meet their sales targets. "Công ty đuổi thẳng cổ những nhân viên liên tục không đạt được chỉ tiêu doanh số.jobbusinessactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiao cấu, quan hệ tình dục. (sometimes employing the preposition with) To have sexual intercourse.sexhumanbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTập kích, tấn công bất ngờ. (air combat) To attack unexpectedly."The squadron was bounced north of the town."Phi đội đã bị tập kích bất ngờ ở phía bắc thị trấn.militarywaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhởi động lại, Tắt rồi bật lại. To turn power off and back on; to reset"See if it helps to bounce the router."Thử khởi động lại bộ định tuyến xem có giúp được không.technologyelectronicscomputingmachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBị trả lại (do không gửi được), báo lỗi. (of an e-mail message or address) To return undelivered."The girl in the bar told me her address was [email protected], but my mail to that address bounced back to me."Cô gái ở quán bar cho tôi địa chỉ email là [email protected], nhưng email tôi gửi đến địa chỉ đó bị trả lại (báo lỗi), không gửi được.technologyinternetcomputingcommunicationelectronicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNảy, bật lên. To land hard and lift off again due to excess momentum."The student pilot bounced several times during his landing."Trong lúc hạ cánh, người học viên phi công đã bị nảy lên mấy lần.physicsactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNảy, va chạm mạnh dẫn đến tử vong (trong nhảy dù). (skydiving) To land hard at unsurvivable velocity with fatal results."After the mid-air collision, his rig failed and he bounced. BSBD."Sau cú va chạm trên không, dù của anh ta hỏng và anh ta đã rơi tự do xuống đất, va chạm mạnh đến chết.actionsporttechnicaldisasterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrộn âm, gộp tiếng. (sound recording) To mix (two or more tracks of a multi-track audio tape recording) and record the result onto a single track, in order to free up tracks for further material to be added."Bounce tracks two and three to track four, then record the cowbell on track two."Hãy trộn âm từ rãnh số hai và số ba vào rãnh số bốn, sau đó thu âm tiếng chuông bò lên rãnh số hai.soundmusictechnologymediaentertainmenttechnicalelectronicscomputingsignalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĂn hiếp, bắt nạt, mắng nhiếc. To bully; to scold."The coach bounces the players when they don't follow his instructions. "Huấn luyện viên mắng nhiếc các cầu thủ khi họ không làm theo chỉ dẫn của ông.actioncommunicationcharacterhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNảy, bật lên, dội lại. To strike or thump, so as to rebound, or to make a sudden noise; to knock loudly."The delivery driver bounces the package against the door when no one answers the bell. "Khi không ai ra mở cửa, người giao hàng đập mạnh kiện hàng vào cửa.soundactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhoác lác, bốc phét. To boast; to bluster."He always bounces about his achievements, even when they're not that impressive. "Lúc nào anh ta cũng khoác lác về thành tích của mình, kể cả khi chúng chẳng có gì đáng kể.attitudecharacterlanguagewordcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc