BeDict Logo

bounces

/ˈbaʊnsɪz/
Hình ảnh minh họa cho bounces: Bị trả lại (do không gửi được), báo lỗi.
verb

Bị trả lại (do không gửi được), báo lỗi.

Cô gái ở quán bar cho tôi địa chỉ email là [email protected], nhưng email tôi gửi đến địa chỉ đó bị trả lại (báo lỗi), không gửi được.

Hình ảnh minh họa cho bounces: Trộn âm, gộp tiếng.
verb

Hãy trộn âm từ rãnh số hai và số ba vào rãnh số bốn, sau đó thu âm tiếng chuông bò lên rãnh số hai.