Hình nền cho scooping
BeDict Logo

scooping

/ˈskuːpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Anh ấy dùng cả hai tay để múc nước và vẩy lên mặt.
verb

Ví dụ :

Trong bài hát đồng quê của mình, ca sĩ vê nốt cao, luyến láy lên một cách điêu luyện, khiến nó nghe thật mượt mà và giàu cảm xúc.