verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt bóng, phòng thủ. To intercept or catch (a ball) and play it. Ví dụ : "The shortstop was quick, fielding the ground ball cleanly and throwing it to first base for the out. " Cầu thủ chốt chặn nhanh nhẹn bắt bóng nảy đất gọn gàng và ném bóng đến căn cứ một để loại người. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt bóng, phòng thủ. (and other batting sports) To be the team catching and throwing the ball, as opposed to hitting it. Ví dụ : "The blue team are fielding first, while the reds are batting." Đội xanh sẽ bắt bóng phòng thủ trước, trong khi đội đỏ sẽ đánh bóng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra sân, tung vào sân. To place (a team, its players, etc.) in a game. Ví dụ : "The away team fielded two new players and the second-choice goalkeeper." Đội khách đã tung vào sân hai cầu thủ mới và thủ môn dự bị. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả lời, giải đáp. To answer; to address. Ví dụ : "She will field questions immediately after her presentation." Cô ấy sẽ trả lời các câu hỏi ngay sau bài thuyết trình của mình. communication language business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, hạ gục. To defeat. Ví dụ : "They fielded a fearsome army." Họ đã điều động một đội quân đáng sợ để đánh bại kẻ thù. sport game achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực hiện nghiên cứu thực địa, tiến hành nghiên cứu. To execute research (in the field). Ví dụ : "He fielded the marketing survey about the upcoming product." Anh ấy đã tiến hành nghiên cứu thực địa khảo sát thị trường về sản phẩm sắp ra mắt. science job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bố trí trên sân, triển khai trên sân. To deploy in the field. Ví dụ : "to field a new land-mine detector" Triển khai một máy dò mìn mới trên chiến trường. sport military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt bóng, phòng thủ. The act of one who fields. Ví dụ : "the fielding of questions from an audience" Việc trả lời các câu hỏi từ khán giả. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt bóng, phòng thủ trên sân. The role of a fielder. Ví dụ : "The team's strong fielding prevented the opposing team from scoring many runs. " Khả năng bắt bóng và phòng thủ trên sân tốt của đội nhà đã ngăn đội đối phương ghi được nhiều điểm. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc