Hình nền cho halfpipe
BeDict Logo

halfpipe

/ˈhæfpaɪp/ /ˈhɑːfpaɪp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tại công viên trượt ván, người trượt ván thực hành các kỹ thuật mới trên sân lòng máng.