Hình nền cho hastens
BeDict Logo

hastens

/ˈheɪsn̩z/ /ˈhæsənz/

Định nghĩa

verb

Nhanh chóng, vội vã.

Ví dụ :

"The rain hastens our walk home. "
Cơn mưa làm chúng tôi phải vội vã đi bộ về nhà.