verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh chóng, vội vã. To move or act in a quick fashion. Ví dụ : "The rain hastens our walk home. " Cơn mưa làm chúng tôi phải vội vã đi bộ về nhà. action time process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc giục, đẩy nhanh. To make someone speed up or make something happen quicker. Ví dụ : "The smell of dinner cooking hastens the children to the table. " Mùi thức ăn đang nấu thúc giục lũ trẻ nhanh chóng đến bàn ăn. time action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc đẩy, đẩy nhanh, làm gấp. To cause some scheduled event to happen earlier. Ví dụ : "The rain hastens our departure from the park. " Cơn mưa khiến chúng ta phải rời công viên sớm hơn dự định. time event action plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc