Hình nền cho quicker
BeDict Logo

quicker

/ˈkwɪkə/ /ˈkwɪkɚ/

Định nghĩa

adjective

Nhanh hơn, lẹ hơn.

Ví dụ :

Máy in mới nhanh hơn nhiều so với máy cũ, nên giờ chúng ta có thể in tài liệu nhanh hơn.
adjective

Ví dụ :

Bụng cô ấy ngày càng tròn hơn, và chẳng mấy chốc cô ấy đã mang thai đứa con thứ hai, cảm nhận được những cử động của con trong bụng.