adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh hơn, lẹ hơn. Moving with speed, rapidity or swiftness, or capable of doing so; rapid; fast. Ví dụ : "The new printer is much quicker than the old one, so we can print documents faster now. " Máy in mới nhanh hơn nhiều so với máy cũ, nên giờ chúng ta có thể in tài liệu nhanh hơn. time ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh hơn, lẹ hơn. Occurring in a short time; happening or done rapidly. Ví dụ : "That was a quick meal." Bữa ăn đó nhanh quá. time ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh nhẹn, lanh lợi, hoạt bát. Lively, fast-thinking, witty, intelligent. Ví dụ : "You have to be very quick to be able to compete in ad-lib theatrics." Bạn phải thật sự lanh lợi và ứng biến nhanh mới có thể cạnh tranh trong các buổi diễn kịch ứng khẩu. mind character ability person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh trí, lanh lợi, sắc sảo. Mentally agile, alert, perceptive. Ví dụ : "My father is old but he still has a quick wit." Cha tôi tuy lớn tuổi nhưng vẫn còn rất nhanh trí. mind ability character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nóng tính, dễ nổi nóng. Of temper: easily aroused to anger; quick-tempered. Ví dụ : "He is wont to be rather quick of temper when tired." Anh ấy có xu hướng dễ nổi nóng hơn khi mệt mỏi. character attitude mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, còn sống. Alive, living. Ví dụ : "The quicker plants in the garden thrived with the morning sun. " Những cây còn sống trong vườn phát triển mạnh mẽ nhờ ánh nắng ban mai. being organism biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thai nghén, có mang, nhen nhóm. Pregnant, especially at the stage where the foetus's movements can be felt; figuratively, alive with some emotion or feeling. Ví dụ : "Her belly grew rounder, and soon she was quicker with her second child. " Bụng cô ấy ngày càng tròn hơn, và chẳng mấy chốc cô ấy đã mang thai đứa con thứ hai, cảm nhận được những cử động của con trong bụng. medicine body physiology emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh, chảy xiết. Of water: flowing. Ví dụ : "The quicker water from the tap filled the glass quickly. " Dòng nước chảy xiết từ vòi đã nhanh chóng làm đầy cốc. nature environment geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mau cháy, dễ cháy. Burning, flammable, fiery. Ví dụ : ""The quicker fuel made the campfire blaze up instantly." " Loại nhiên liệu dễ cháy hơn này làm cho đống lửa bùng lên ngay lập tức. energy chemistry physics material fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh nhẹn, lanh lợi. Fresh; bracing; sharp; keen. Ví dụ : "The quicker air on the mountain made us feel awake and refreshed. " Không khí trong lành và mát lạnh trên núi làm chúng tôi cảm thấy tỉnh táo và sảng khoái. sensation nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu mỡ, có mạch. (of a vein of ore) productive; not "dead" or barren Ví dụ : "The old miner knew by the glitter in the rock that this vein was quicker than any he'd seen in years. " Người thợ mỏ già biết qua ánh lấp lánh trong đá rằng mạch quặng này màu mỡ hơn bất kỳ mạch nào ông từng thấy trong nhiều năm. geology mineral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc