

headbanging
Định nghĩa
noun
Lắc đầu, quẩy đầu.
Ví dụ :
Từ liên quan
enthusiastically adverb
/ɪnˌθuːziˈæstɪkli/ /ɛnˌθuːziˈæstɪkli/
Nhiệt tình, hăng hái, say sưa.
Cô ấy hăng hái đăng ký giúp đỡ cho buổi bán bánh gây quỹ ở trường.
enthusiastic adjective
/ɪnˌθjuːzɪˈæstɪk/ /ɪnˌθuːziˈæstɪk/
Nhiệt tình, hăng hái, sôi nổi.
"an enthusiastic lover of art"
Một người yêu nghệ thuật đầy nhiệt huyết.
concert noun
/ˈkɒnsət/ /kənˈsɜːt/ /ˈkɑnsɚt/ /kənˈsɝt/