Hình nền cho henhouse
BeDict Logo

henhouse

/ˈhɛnˌhaʊs/

Định nghĩa

noun

Chuồng gà, ổ gà.

Ví dụ :

"The farmer's henhouse was a small, wooden structure near the barn. "
Chuồng gà của người nông dân là một cái chuồng gỗ nhỏ, nằm gần chuồng trại.