noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồng gà, ổ gà. A small house or hutch for chickens or, more specifically, hens to live in. Ví dụ : "The farmer's henhouse was a small, wooden structure near the barn. " Chuồng gà của người nông dân là một cái chuồng gỗ nhỏ, nằm gần chuồng trại. animal building agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc