Hình nền cho hens
BeDict Logo

hens

/hɛnz/

Định nghĩa

noun

Gà mái.

Ví dụ :

Người nông dân nuôi rất nhiều gà mái để có trứng tươi mỗi sáng.
noun

Gà mái.

A henlike person of either sex.

Ví dụ :

Mặc dù Michael là đàn ông, nhưng cái tính hay lo lắng thái quá cho mọi người và thích cho lời khuyên không ai nhờ khiến anh ấy chẳng khác gì một con "gà mái" chính hiệu trong văn phòng.