noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồng thỏ, lồng. A cage for keeping rabbits, guinea pigs, etc. Ví dụ : "We keep our pet rabbit in a hutch in the backyard. " Chúng tôi nuôi con thỏ cưng trong một cái chuồng thỏ ở sân sau. animal building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủ chạn, kệ đựng đồ. A piece of furniture in which items may be displayed. Ví dụ : "My grandmother keeps her antique teacups in a beautiful wooden hutch in her dining room. " Bà tôi cất những tách trà cổ của bà trong một cái tủ chạn bằng gỗ rất đẹp trong phòng ăn. item building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng đo lường, đơn vị đo lường. A measure of two Winchester bushels. Ví dụ : "The farmer sold a hutch of apples at the market. " Người nông dân đã bán một thùng táo (tương đương hai giạ Winchester) ở chợ. amount unit agriculture commerce business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủ đựng bột. The case of a flour bolt. Ví dụ : "The baker kept the flour bolt in a wooden hutch. " Người thợ làm bánh giữ cái sàng bột trong một cái tủ gỗ đựng bột. utensil item machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe goòng, xe cút kít. A car on low wheels, in which coal is drawn in the mine and hoisted out of the pit. Ví dụ : "The miners loaded the coal into the hutch to be lifted to the surface. " Các thợ mỏ chất than lên xe goòng để đưa lên mặt đất. vehicle machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng đãi quặng, máng đãi quặng. A jig or trough for ore dressing or washing ore. Ví dụ : "The miners used a hutch to wash away the dirt and separate the valuable gold ore from the gravel. " Các thợ mỏ dùng một cái thùng đãi quặng để rửa trôi đất và tách quặng vàng có giá trị khỏi sỏi đá. geology industry machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng nhào bột, máng nhào bột. A baker's kneading-trough. Ví dụ : "The baker used the large wooden hutch to knead the dough for the bread. " Người thợ làm bánh dùng thùng gỗ lớn (hoặc máng gỗ lớn) để nhào bột làm bánh mì. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tích trữ, cất giữ. To hoard or lay up, in a chest. Ví dụ : "Grandma hutch away extra groceries in the basement pantry. " Bà ngoại tích trữ thêm đồ ăn trong tủ đựng thức ăn dưới tầng hầm. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rửa (quặng) bằng hộp đãi, đãi (quặng). To wash (ore) in a box or jig. Ví dụ : "The miners would hutch the raw ore, separating the valuable minerals from the waste rock using a water-filled box. " Các thợ mỏ thường đãi quặng thô trong hộp đãi chứa nước, để tách các khoáng chất có giá trị ra khỏi đá thải. technical industry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc