Hình nền cho heptane
BeDict Logo

heptane

/ˈhɛpteɪn/ /ˈhɛptæn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong các phòng thí nghiệm hóa học, heptan đôi khi được dùng như một loại dung môi để hòa tan các chất không phân cực.