noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữ tượng hình. An element of an ideographic (hieroglyphic) writing system. Ví dụ : "The ancient Egyptian hieroglyphs on the tomb wall told the story of the pharaoh's life. " Những chữ tượng hình Ai Cập cổ đại trên tường lăng mộ kể lại câu chuyện về cuộc đời của vị фараон. writing language history sign culture archaeology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữ tượng hình, ký tự khó hiểu. Any obscure or baffling symbol. Ví dụ : "The child's drawing of his family looked like a collection of hieroglyphs – I couldn't tell who was who! " Bức vẽ gia đình của thằng bé trông như một đống ký tự khó hiểu – tôi chẳng tài nào nhận ra ai là ai cả! language writing sign culture communication history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc chữ tượng hình, viết bằng chữ tượng hình. To represent by hieroglyphs. Ví dụ : "The ancient Egyptians would hieroglyph important stories onto the walls of their tombs. " Người Ai Cập cổ đại thường khắc chữ tượng hình để kể những câu chuyện quan trọng lên tường lăng mộ của họ. language writing communication history culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc