noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữ tượng hình. (chiefly in the plural) a writing system of ancient Egypt, Minoans, Maya and other civilizations, using pictorial symbols to represent individual sounds as a rebus Ví dụ : "The museum exhibit featured examples of hieroglyphic writing, showing how ancient Egyptians used picture symbols to form their language. " Triển lãm bảo tàng trưng bày các ví dụ về chữ tượng hình, cho thấy người Ai Cập cổ đại đã dùng các hình vẽ để tạo thành ngôn ngữ của họ như thế nào. writing language history archaeology communication culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữ tượng hình. Any symbol used in this system; a hieroglyph Ví dụ : "The Egyptologist carefully copied each hieroglyphic from the ancient tomb wall. " Nhà Ai Cập học cẩn thận sao chép từng chữ tượng hình trên vách lăng mộ cổ. writing sign language system history communication culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữ tượng hình, mật mã. (by extension) undecipherable handwriting or secret symbol Ví dụ : "The old, dusty ledger contained a hieroglyphic script that no one could understand. " Cuốn sổ cái cũ kỹ, bám đầy bụi chứa đầy những dòng chữ như mật mã mà không ai có thể hiểu được. writing sign language communication history culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữ tượng hình. Of, relating to, or written with this system of symbols Ví dụ : "hieroglyphic obelisk" Cột đá hình tháp khắc chữ tượng hình. writing language history archaeology communication sign culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó đọc, khó giải mã. Difficult to decipher Ví dụ : "The doctor's handwriting was so hieroglyphic that the pharmacist struggled to read the prescription. " Chữ viết của bác sĩ khó đọc như chữ tượng hình đến nỗi dược sĩ phải vất vả lắm mới đọc được toa thuốc. language writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc