Hình nền cho baffling
BeDict Logo

baffling

/ˈbæflɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm nhục, bêu riếu.

Ví dụ :

Sự hèn nhát của hiệp sĩ Reginald trong trận chiến đã làm nhục ông ta trước toàn thể triều đình, tước đi tước vị và đất đai của ông.