verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nhục, bêu riếu. To publicly disgrace, especially of a recreant knight. Ví dụ : "Sir Reginald's cowardice during the battle baffling him before the entire court, stripping him of his title and lands. " Sự hèn nhát của hiệp sĩ Reginald trong trận chiến đã làm nhục ông ta trước toàn thể triều đình, tước đi tước vị và đất đai của ông. royal history heraldry literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh lừa, bịp bợm. To hoodwink or deceive (someone). Ví dụ : "The magician baffled the audience with his clever tricks. " Nhà ảo thuật đã đánh lừa khán giả bằng những trò ảo thuật khéo léo của mình. mind human person communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây hoang mang, làm bối rối, làm khó hiểu. To bewilder completely; to confuse or perplex. Ví dụ : "I am baffled by the contradictions and omissions in the instructions." Tôi hoàn toàn bối rối vì những mâu thuẫn và thiếu sót trong hướng dẫn. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rối trí, gây hoang mang, làm thất bại. To foil; to thwart. Ví dụ : "The complicated instructions baffled my attempts to assemble the new bookcase. " Những hướng dẫn phức tạp đã làm rối trí và khiến tôi không thể lắp ráp được cái tủ sách mới. action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loay hoay, vùng vẫy. To struggle in vain. Ví dụ : "A ship baffles with the winds." Một con tàu loay hoay, vùng vẫy với gió. mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cản trở, hành động gây trở ngại. An act of foiling or thwarting. Ví dụ : "The baffling of the school's plans for a field trip frustrated the teachers. " Việc cản trở kế hoạch đi dã ngoại của trường đã khiến các giáo viên thất vọng. action outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó hiểu, gây bối rối, làm hoang mang. Puzzling, perplexing, bewildering. Ví dụ : "The instructions for the science experiment were baffling; no one could understand how to proceed. " Hướng dẫn làm thí nghiệm khoa học khó hiểu quá; không ai hiểu phải làm tiếp như thế nào. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó hiểu, gây bối rối, làm hoang mang. Frustrating Ví dụ : "The instructions for the science project were baffling; no one understood how to begin. " Hướng dẫn làm dự án khoa học khó hiểu quá; không ai biết phải bắt đầu từ đâu. attitude mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc