Hình nền cho homemaking
BeDict Logo

homemaking

/ˈhoʊmˌmeɪkɪŋ/ /ˈhoʊmˌmeɪkɪŋɡ/

Định nghĩa

noun

Nội trợ, công việc nhà.

Ví dụ :

Sau khi nuôi dạy con cái xong, cô ấy tìm thấy niềm vui trong việc nội trợ, dành thời gian để tạo ra một ngôi nhà thoải mái và ấm cúng.