

homemaking
Định nghĩa
Từ liên quan
fulfillment noun
/fʊlˈfɪlmənt/ /fʊˈfɪlmənt/
Sự hoàn thành, sự thực hiện, sự đáp ứng.
"The fulfillment of her dream was to graduate from university. "
Việc hoàn thành ước mơ của cô ấy là tốt nghiệp đại học.
occupation noun
/ɒkjəˈpeɪʃən/ /ɑkjəˈpeɪʃən/
Nghề nghiệp, công việc, việc làm.
"My grandmother's occupation is a retired school teacher. "
Nghề nghiệp của bà tôi là giáo viên về hưu.
comfortable noun
/ˈkʌm.fə.tə.bəl/ /ˈkɐmf.tɘ.bɘl/
Chăn bông.
"My grandmother bought a new comfortable for her bed. "
Bà tôi mua một cái chăn bông mới cho giường của bà.
management noun
/ˈmænədʒmənt/