Hình nền cho fulfillment
BeDict Logo

fulfillment

/fʊlˈfɪlmənt/ /fʊˈfɪlmənt/

Định nghĩa

noun

Sự hoàn thành, sự thực hiện, sự đáp ứng.

Ví dụ :

"The fulfillment of her dream was to graduate from university. "
Việc hoàn thành ước mơ của cô ấy là tốt nghiệp đại học.
noun

Hoàn tất đơn hàng, thực hiện đơn hàng, xử lý đơn hàng.

Ví dụ :

Công ty đã tối ưu hóa quy trình xử lý đơn hàng của mình để đảm bảo thời gian giao hàng nhanh hơn cho khách hàng.