



Sự hoàn thành, sự thực hiện, sự đáp ứng.
"The fulfillment of her dream was to graduate from university. "
Việc hoàn thành ước mơ của cô ấy là tốt nghiệp đại học.





"The fulfillment of her dream was to graduate from university. "
Việc hoàn thành ước mơ của cô ấy là tốt nghiệp đại học.








