noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người kỳ thị đồng tính. A homophobe. Ví dụ : "Because the new student was openly gay, the homophobe in the class bullied him relentlessly. " Vì bạn học sinh mới công khai là người đồng tính, nên tên kỳ thị đồng tính trong lớp đã bắt nạt bạn ấy không ngừng. attitude person society character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ thị người đồng tính, bài xích người đồng tính. Relating to or characteristic of homophobia or homophobes. Ví dụ : "homophobic abuse" Lời lẽ lăng mạ kỳ thị người đồng tính. attitude society politics culture human moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc