noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những người cha, bố. A father, a male parent. Ví dụ : "His dad was always there for him." Bố của anh ấy luôn ở bên cạnh anh ấy. family person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bố, ba, tía. (familiar) Used to address one's father Ví dụ : ""Dads, can you help me with my homework?" " "Ba ơi, ba giúp con làm bài tập về nhà được không ạ?" family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bố, ba, tía. Used to address an older adult male Ví dụ : "The dads in the parent-teacher association meeting discussed the new school rules. " Các bố trong buổi họp hội phụ huynh đã thảo luận về nội quy mới của trường. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục, mẩu, miếng. A lump or piece. Ví dụ : "My little brother loves to make "dads" of playdough and pretend they're cookies. " Em trai tôi thích nặn đất sét thành từng cục, từng miếng rồi giả vờ đó là bánh quy. mass thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đấm, sự va chạm. A blow; act of striking something. Ví dụ : "The old boxing glove, worn and misshapen, was only good for harmless dads against the punching bag. " Cái găng tay boxing cũ, sờn rách và méo mó, chỉ còn dùng được cho những cú đấm nhẹ nhàng vào bao cát. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc