Hình nền cho homophobe
BeDict Logo

homophobe

[ˈhɒməˌfəʊb]

Định nghĩa

noun

Người kỳ thị người đồng tính, kẻ kỳ thị người đồng tính.

Ví dụ :

Vì anh ta hay kể những chuyện cười ác ý về người đồng tính nên nhiều người cho rằng anh ta là một kẻ kỳ thị người đồng tính.
noun

Người kỳ thị người đồng tính.

Ví dụ :

John luôn chỉ trích những người có suy nghĩ giống nhau, một số người cho rằng anh ấy là người kỳ thị những người có suy nghĩ giống nhau/ những người có cùng quan điểm.
noun

Người sợ đàn ông.

Ví dụ :

Vì sự lo lắng tột độ của Mark khi ở gần đàn ông tại phòng gym và chỗ làm, một số người đã tin rằng anh ấy là một người sợ đàn ông.