noun🔗ShareNgười kỳ thị người đồng tính, kẻ kỳ thị người đồng tính. A person who is prejudiced against homosexuals and homosexuality."Because he makes cruel jokes about gay people, many consider him a homophobe. "Vì anh ta hay kể những chuyện cười ác ý về người đồng tính nên nhiều người cho rằng anh ta là một kẻ kỳ thị người đồng tính.attitudepersonhumansocietycharactermoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười kỳ thị người đồng tính. A person who fears sameness."Because John always criticizes people who think the same way, some consider him a homophobe. "Vì John luôn chỉ trích những người có suy nghĩ giống nhau, một số người cho rằng anh ấy là người kỳ thị những người có suy nghĩ giống nhau/ những người có cùng quan điểm.attitudepersoninhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười sợ đàn ông. A person who fears men."Given the definition "A person who fears men," here's a sentence: "Mark's intense anxiety around men at the gym and at work led some to believe he was a homophobe." "Vì sự lo lắng tột độ của Mark khi ở gần đàn ông tại phòng gym và chỗ làm, một số người đã tin rằng anh ấy là một người sợ đàn ông.attitudepersonmindcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc