Hình nền cho hydrolyse
BeDict Logo

hydrolyse

/ˈhaɪdrəlaɪz/ /ˈhaɪdrəlɪs/

Định nghĩa

verb

Thủy phân

Ví dụ :

Hệ tiêu hóa có thể thủy phân các carbohydrate phức tạp trong thức ăn thành các loại đường đơn giản hơn để cơ thể hấp thụ.