adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách cuồng loạn, điên cuồng. In a hysterical manner; showing signs of hysteria. Ví dụ : "When she heard the bad news, she laughed hysterically. " Khi nghe tin xấu, cô ấy cười một cách cuồng loạn. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên cuồng, cuồng loạn, cười như điên. With, or causing, very much laughter. Ví dụ : "The comedian's joke about spilled coffee was so funny, the audience laughed hysterically. " Câu chuyện cười của diễn viên hài về ly cà phê đổ buồn cười đến nỗi khán giả cười phá lên như điên dại. emotion entertainment mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc