Hình nền cho hysterically
BeDict Logo

hysterically

/hɪˈstɛrɪkli/ /hɪˈstɛrɪkəli/

Định nghĩa

adverb

Một cách cuồng loạn, điên cuồng.

Ví dụ :

"When she heard the bad news, she laughed hysterically. "
Khi nghe tin xấu, cô ấy cười một cách cuồng loạn.