BeDict Logo

idols

/ˈaɪdəlz/
Hình ảnh minh họa cho idols: Thần tượng, hình tượng, tượng thờ.
 - Image 1
idols: Thần tượng, hình tượng, tượng thờ.
 - Thumbnail 1
idols: Thần tượng, hình tượng, tượng thờ.
 - Thumbnail 2
noun

Thần tượng, hình tượng, tượng thờ.

Người ai cập cổ đại thờ rất nhiều thần và nữ thần, tạo ra những tượng thờ bằng vàng để đại diện cho họ trong các đền thờ.

Hình ảnh minh họa cho idols: Thần tượng, idol.
noun

Nhiều cô gái trẻ Nhật Bản mơ ước trở thành thần tượng, idol, thu hút khán giả bằng giọng hát và vũ đạo của mình.