adverb🔗ShareTinh tươm, hoàn hảo, không tì vết. In an immaculate manner; in a manner free of stain or blemish; without being defiled."The student organized her desk immaculately, with every book and pencil in its proper place. "Cô sinh viên sắp xếp bàn học của mình một cách tinh tươm, hoàn hảo, mọi cuốn sách và bút chì đều ở đúng vị trí.appearancestylequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareHoàn hảo, không tì vết, một cách hoàn mỹ. In a manner free of error; in a perfect or flawless manner."She immaculately ironed her uniform before the school interview, ensuring there wasn't a single wrinkle. "Cô ấy ủi bộ đồng phục của mình một cách hoàn hảo, không một nếp nhăn nào, trước buổi phỏng vấn ở trường.qualityappearancestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc