Hình nền cho immaculately
BeDict Logo

immaculately

/ɪˈmækjələtli/ /ɪˈmækjʊlətli/

Định nghĩa

adverb

Tinh tươm, hoàn hảo, không tì vết.

Ví dụ :

sinh viên sắp xếp bàn học của mình một cách tinh tươm, hoàn hảo, mọi cuốn sách và bút chì đều ở đúng vị trí.