Hình nền cho immaculate
BeDict Logo

immaculate

/ɪˈmækjəlɪt/

Định nghĩa

adjective

Tinh khiết, Hoàn hảo, Không tì vết.

Ví dụ :

"Thou sheer, immaculate and silver fountain. — Shakespeare, Richard II, V-iii."
Hỡi suối bạc trong veo, tinh khiết và hoàn toàn không tì vết.