adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh khiết, Hoàn hảo, Không tì vết. Having no stain or blemish; spotless, undefiled, clear, clean, pure. Ví dụ : "Thou sheer, immaculate and silver fountain. — Shakespeare, Richard II, V-iii." Hỡi suối bạc trong veo, tinh khiết và hoàn toàn không tì vết. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh khiết, sạch sẽ, không tì vết. Lacking spots, blotches, or other markings; spotless; unspotted. Ví dụ : "Her white dress was immaculate, even after the party. " Chiếc váy trắng của cô ấy tinh tươm, sạch sẽ không tì vết, ngay cả sau buổi tiệc. appearance quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc