Hình nền cho importunity
BeDict Logo

importunity

/ɪmpɔːˈtjuːnɪti/ /ˌɪmpɔɹˈtuːnɪti/

Định nghĩa

noun

Nài nỉ, sự van xin, sự khẩn khoản.

Ví dụ :

Sự nài nỉ đòi mua đồ chơi mới của đứa trẻ cuối cùng cũng khiến bố mẹ mệt mỏi và đành miễn cưỡng đồng ý mua cho nó.
noun

Sự lỡ thời, sự trái mùa, sự không thích hợp.

An inappropriate or unsuitable time; unseasonableness.

Ví dụ :

Việc cô ấy xin tăng lương đã bị phản đối vì thời điểm đưa ra yêu cầu này quá không thích hợp, khi công ty đang trong giai đoạn cắt giảm nhân sự hàng loạt.