noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá vé, lộ phí, hành trình. A going; journey; travel; voyage; course; passage. Ví dụ : "Their fare to the mountains was a long and scenic drive. " Hành trình đến vùng núi của họ là một chuyến lái xe dài và phong cảnh tuyệt đẹp. way vehicle action toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá vé, tiền vé. Money paid for a transport ticket. Ví dụ : "The fare to the city center was $5. " Giá vé đi vào trung tâm thành phố là 5 đô la. vehicle economy service toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách đi xe. A paying passenger, especially in a taxi. Ví dụ : "The taxi driver welcomed the fare and took them to the airport. " Người tài xế taxi chào đón vị khách đi xe và chở họ ra sân bay. vehicle service commerce toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thức ăn, đồ ăn, thực phẩm. Food and drink. Ví dụ : "The school cafeteria offers a variety of healthy fare. " Nhà ăn của trường cung cấp nhiều loại thức ăn tốt cho sức khỏe. food drink toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lương thực, thực phẩm. Supplies for consumption or pleasure. Ví dụ : "The picnic basket contained a generous fare of sandwiches, fruit, and drinks. " Giỏ đồ đi picnic chứa đầy lương thực, thực phẩm như bánh mì sandwich, trái cây và nước uống. food item toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách mua dâm, khách làng chơi. A prostitute's client. Ví dụ : "The newspaper article described the man as a frequent fare of a known brothel. " Bài báo mô tả người đàn ông đó là một khách mua dâm thường xuyên của một nhà thổ nổi tiếng. person sex society toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, du hành. To go, travel. Ví dụ : "Behold! A knight fares forth." Kìa! Một chàng hiệp sĩ đang lên đường. way action vehicle toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, trải qua, thành công, thất bại, tiến triển. To get along, succeed (well or badly); to be in any state, or pass through any experience, good or bad; to be attended with any circumstances or train of events. Ví dụ : "The new student fared well in her first week of school, making friends easily. " Cô học sinh mới hòa nhập tốt trong tuần đầu tiên ở trường, kết bạn rất dễ dàng. outcome condition situation achievement toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn, dùng bữa. To eat, dine. Ví dụ : "After school, Sarah will fare with her family at a local restaurant. " Sau giờ học, Sarah sẽ ăn tối cùng gia đình tại một nhà hàng địa phương. food toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy ra, diễn ra, tốt xấu. To happen well, or ill. Ví dụ : "We shall see how it will fare with him." Chúng ta hãy xem mọi chuyện sẽ diễn ra với anh ta như thế nào. outcome action toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiến triển, diễn tiến. To move along; proceed; progress; advance Ví dụ : "We will continue to monitor how the hurricane fares against projected models." Chúng tôi sẽ tiếp tục theo dõi cơn bão diễn tiến như thế nào so với các mô hình dự đoán. action way process toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc