noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai mạc, Lễ nhậm chức. An inauguration; a formal beginning. Ví dụ : "The inaugural of the President will take place in March." Lễ nhậm chức tổng thống sẽ diễn ra vào tháng Ba. politics government nation ritual event history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn văn nhậm chức, bài phát biểu khai mạc. A formal speech given at the beginning of an office. Ví dụ : "The president gave an inaugural address to the nation on Monday. " Vào thứ hai, tổng thống đã đọc diễn văn nhậm chức trước toàn dân. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai mạc, nhậm chức, mở đầu. Of inauguration; as in a speech or lecture by the person being inaugurated. Ví dụ : "The new teacher's inaugural lecture was about the history of the school. " Bài giảng đầu tiên của thầy giáo mới, nhân dịp thầy nhậm chức, là về lịch sử của trường. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi đầu, khai mạc, mở đầu. Marking the beginning of an operation, venture, etc. Ví dụ : "The new student council held their inaugural meeting on Monday. " Hội đồng sinh viên mới đã tổ chức buổi họp đầu tiên, đánh dấu sự khởi đầu hoạt động của họ, vào thứ hai. politics government state event history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc