Hình nền cho inaugural
BeDict Logo

inaugural

/ɪˈnɔɡjərəl/ /ɪˈnɔɡərəl/ /aɪˈnɔɡjərəl/ /aɪˈnɔɡərəl/

Định nghĩa

noun

Khai mạc, Lễ nhậm chức.

Ví dụ :

Lễ nhậm chức tổng thống sẽ diễn ra vào tháng Ba.