noun🔗ShareHàng nhập, lô hàng nhập. (logistics) An inbound shipment."Our warehouse team is busy unloading the inbound. "Đội kho của chúng tôi đang bận dỡ hàng nhập.businesscommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVào sân, Chuyền vào. To pass a ball inbounds"Smith inbounds the ball to Johnson."Smith chuyền bóng vào sân cho Johnson.sportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐi vào, hướng vào, đến. Coming in, heading inwards"The air traffic controller directed the inbound plane to its designated runway. "Nhân viên kiểm soát không lưu hướng dẫn chiếc máy bay đang bay vào đường băng đã định.directionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc