Hình nền cho inbound
BeDict Logo

inbound

/ˈɪnbaʊnd/ /ˈɪmbaʊnd/

Định nghĩa

noun

Hàng nhập, lô hàng nhập.

(logistics) An inbound shipment.

Ví dụ :

"Our warehouse team is busy unloading the inbound. "
Đội kho của chúng tôi đang bận dỡ hàng nhập.