Hình nền cho accelerating
BeDict Logo

accelerating

/əkˈsɛləˌreɪtɪŋ/ /ækˈsɛləˌreɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tăng tốc, thúc đẩy.

Ví dụ :

"The driver was accelerating the car to merge onto the highway. "
Người lái xe đang tăng tốc xe để nhập vào đường cao tốc.