BeDict Logo

controller

/kənˈtɹəʊlə/ /kənˈtɹoʊlɚ/
Hình ảnh minh họa cho controller: Người kiểm soát tài chính, kế toán trưởng.
noun

Người kiểm soát tài chính, kế toán trưởng.

Kế toán trưởng của trường đã xem xét kỹ lưỡng ngân sách để đảm bảo mọi chi phí đều được hạch toán đúng cách.

Hình ảnh minh họa cho controller: Neo hãm xích, cục hãm xích.
noun

Thuyền trưởng đã dùng neo hãm xích để điều khiển việc thả xích neo một cách cẩn thận.

Hình ảnh minh họa cho controller: Người điều khiển, người kiểm soát.
 - Image 1
controller: Người điều khiển, người kiểm soát.
 - Thumbnail 1
controller: Người điều khiển, người kiểm soát.
 - Thumbnail 2
noun

Người điều khiển, người kiểm soát.

Người điều khiển văn phòng chịu trách nhiệm lên lịch các cuộc họp và liên lạc với các đại diện ở hiện trường.

Hình ảnh minh họa cho controller: Bộ điều khiển.
 - Image 1
controller: Bộ điều khiển.
 - Thumbnail 1
controller: Bộ điều khiển.
 - Thumbnail 2
noun

Bộ điều khiển của trang web này xử lý việc đăng nhập của người dùng và hiển thị trang tổng quan cá nhân của họ.