Hình nền cho inbounds
BeDict Logo

inbounds

/ˈɪnbaʊndz/

Định nghĩa

noun

Hàng nhập, lô hàng nhập.

Ví dụ :

Đội kho đang xử lý lô hàng nhập để bổ sung hàng lên kệ.
adverb

Trong sân, vào sân.

Into the inbounds area

Ví dụ :

"She passed the ball inbounds."
Cô ấy chuyền quả bóng vào sân.