noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng nhập, lô hàng nhập. (logistics) An inbound shipment. Ví dụ : "The warehouse team is processing the inbounds now to restock the shelves. " Đội kho đang xử lý lô hàng nhập để bổ sung hàng lên kệ. business commerce industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vào sân, ném bóng vào sân. To pass a ball inbounds Ví dụ : "Smith inbounds the ball to Johnson." Smith chuyền bóng vào sân cho Johnson. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong giới hạn, bên trong. Within bounds Ví dụ : "The basketball player made a great catch, keeping the ball inbounds before passing it to a teammate. " Cầu thủ bóng rổ đã bắt bóng rất hay, giữ cho bóng nằm trong sân trước khi chuyền cho đồng đội. area sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong sân, vào sân. Into the inbounds area Ví dụ : "She passed the ball inbounds." Cô ấy chuyền quả bóng vào sân. sport area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc