noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi đầu, bắt đầu. (grammar) An inceptive construction. Ví dụ : ""Start to" is a typical example of an inceptive. " "Bắt đầu" là một ví dụ điển hình của cấu trúc khởi đầu. grammar linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi đầu, bắt đầu. Beginning; of or relating to inception. Ví dụ : "The inceptive stage of the project, focusing on planning and research, took longer than expected. " Giai đoạn khởi đầu của dự án, tập trung vào việc lập kế hoạch và nghiên cứu, kéo dài hơn dự kiến. time process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu. (grammar) Aspectually inflected to show that the action is beginning. Ví dụ : "The inceptive verb "begin" shows the action starting. " Động từ "bắt đầu" là một ví dụ về động từ diễn tả sự khởi đầu của hành động. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc