

discharges
/dɪsˈtʃɑːrdʒɪz/ /dɪsˈtʃɑːrdʒəz/
noun

noun
Sự hoàn thành, sự thực hiện, sự trả nợ.
The act of accomplishing (an obligation) or repaying a debt etc.; performance.











noun
Sau cú sét đánh, hàng rào kim loại đã trải qua nhiều lần phóng điện tĩnh.



noun
Lưu lượng, sự xả, lượng xả.

verb
Hoàn thành, thi hành, chu toàn.
Anh ấy chăm chỉ học hành để đảm bảo hoàn thành trách nhiệm học tập của mình.

verb
Miễn, giải trừ, bãi bỏ.














verb

verb
Giải tỏa, loại bỏ giả định.
Sau khi chứng minh thành công bổ đề về sự đồng dạng của tam giác, nhà toán học loại bỏ giả định đó và tiếp tục với chứng minh chính của định lý.










