Hình nền cho discharges
BeDict Logo

discharges

/dɪsˈtʃɑːrdʒɪz/ /dɪsˈtʃɑːrdʒəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ kiểm tra vết thương và nhận thấy có mủ vàng, cho thấy có thể bị nhiễm trùng.
noun

Sự hoàn thành, sự thực hiện, sự trả nợ.

Ví dụ :

Người nhân viên đáng tin cậy luôn đảm bảo việc hoàn thành công việc được giao đúng thời hạn, đáp ứng mọi deadline.
noun

Lưu lượng, sự xả, lượng xả.

Ví dụ :

Lưu lượng nước của sông tăng lên đáng kể sau trận mưa lớn, dẫn đến nguy cơ lũ lụt.
verb

Miễn, giải trừ, bãi bỏ.

Ví dụ :

"The judge discharges the defendant if the evidence doesn't prove guilt. "
Nếu bằng chứng không chứng minh được tội trạng, thẩm phán sẽ tuyên bố bị cáo vô tội và được giải trừ mọi trách nhiệm pháp lý.
verb

Giải tỏa, loại bỏ giả định.

Ví dụ :

Sau khi chứng minh thành công bổ đề về sự đồng dạng của tam giác, nhà toán học loại bỏ giả định đó và tiếp tục với chứng minh chính của định lý.