Hình nền cho evacuation
BeDict Logo

evacuation

/ɪˌvækjuˈeɪʃən/ /iˌvækjuˈeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự sơ tán, cuộc di tản.

Ví dụ :

"The school announced an evacuation due to a fire drill. "
Nhà trường thông báo về cuộc sơ tán do diễn tập phòng cháy chữa cháy.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ kê đơn thuốc xổ để giúp bệnh nhân đại tiện dễ dàng hơn và làm sạch ruột.