adjective🔗ShareKhông thể bào chữa, không thể bênh vực. Not defensible; not capable of being defended"His argument for skipping school was indefensible; there was no logical reason to miss class. "Lý do anh ta đưa ra để trốn học là không thể bào chữa được; hoàn toàn không có lý do hợp lý nào để nghỉ học cả.militarywarlawpoliticsmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông thể bào chữa, không thể tha thứ. Incapable of being justified or excused"His behavior at the party was indefensible; there was no way to excuse his rude comments. "Hành vi của anh ta tại bữa tiệc là không thể bào chữa được; không có cách nào để tha thứ cho những lời nhận xét thô lỗ của anh ta.moralguiltlawphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông thể bào chữa, không thể biện minh. Incapable of being explained"His sudden outburst at the meeting was completely indefensible; there was no logical explanation for his behavior. "Việc anh ta đột nhiên nổi giận tại cuộc họp là hoàn toàn không thể bào chữa được; không có một lời giải thích hợp lý nào cho hành vi của anh ta cả.moralguiltChat với AIGame từ vựngLuyện đọc