adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể phòng thủ được, có thể bảo vệ được. (of an installation etc) capable of being defended against armed attack Ví dụ : "The new school security measures made the building more defensible. " Các biện pháp an ninh mới của trường đã làm cho tòa nhà dễ phòng thủ hơn trước các cuộc tấn công. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bênh vực được, có thể biện hộ. (of an argument etc) capable of being justified Ví dụ : "Even though he was late, his reason for missing the meeting was defensible: he had to take his sick child to the doctor. " Dù anh ấy đến muộn, lý do vắng mặt trong cuộc họp của anh ấy vẫn có thể biện hộ được: anh ấy phải đưa con ốm đi khám bác sĩ. philosophy logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc