Hình nền cho defensible
BeDict Logo

defensible

[dɪˈfɛnsɪbəɫ]

Định nghĩa

adjective

Có thể phòng thủ được, có thể bảo vệ được.

Ví dụ :

Các biện pháp an ninh mới của trường đã làm cho tòa nhà dễ phòng thủ hơn trước các cuộc tấn công.