Hình nền cho logical
BeDict Logo

logical

/ˈlɒdʒɪkəɫ/ /ˈlɑdʒɪkəɫ/

Định nghĩa

adjective

Hợp lý, logic, có lý.

Ví dụ :

Lời giải thích bài toán của giáo viên rất hợp lý và dễ hiểu.
adjective

Ví dụ :

Bộ nhớ logic có vẻ liền mạch đối với một chương trình ứng dụng, nhưng thực tế có thể được lưu trữ trên nhiều thiết bị vật lý khác nhau, bao gồm cả trong RAM và trên ổ cứng, tùy theo quyết định của hệ điều hành.