noun🔗ShareĐiều không thể định nghĩa, thứ không thể định nghĩa. Anything that cannot be defined."That feeling of pure joy when you achieve a long-term goal is an indefinable. "Cái cảm giác vui sướng tột độ khi bạn đạt được một mục tiêu dài hạn là một điều không thể định nghĩa bằng lời.philosophyabstractthingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông thể định nghĩa được, không thể diễn tả được. That cannot be precisely defined or put into words."The feeling of nostalgia for childhood summers is indefinable; you can't quite put into words what makes them so special. "Cảm giác hoài niệm về những mùa hè thời thơ ấu thật khó diễn tả; bạn không thể nào nói hết được điều gì đã làm cho chúng trở nên đặc biệt đến vậy.philosophylanguagemindqualitybeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông thể định nghĩa được, không thể diễn tả được. That defies description; indescribable."The feeling of nostalgia for my childhood home was indefinable; I couldn't put it into words. "Cảm giác bồi hồi nhớ về ngôi nhà thời thơ ấu của tôi thật khó diễn tả; tôi không thể dùng lời nào để nói hết được.philosophymindcharacterqualityabstractChat với AIGame từ vựngLuyện đọc