Hình nền cho indefinable
BeDict Logo

indefinable

/ɪn.dɪˈfaɪ.nə.bəl/ /ˌɪn.dɪˈfaɪ.nə.bəl/

Định nghĩa

noun

Điều không thể định nghĩa, thứ không thể định nghĩa.

Ví dụ :

"That feeling of pure joy when you achieve a long-term goal is an indefinable. "
Cái cảm giác vui sướng tột độ khi bạn đạt được một mục tiêu dài hạn là một điều không thể định nghĩa bằng lời.
adjective

Không thể định nghĩa được, không thể diễn tả được.

Ví dụ :

Cảm giác hoài niệm về những mùa hè thời thơ ấu thật khó diễn tả; bạn không thể nào nói hết được điều gì đã làm cho chúng trở nên đặc biệt đến vậy.
adjective

Không thể định nghĩa được, không thể diễn tả được.

Ví dụ :

"The feeling of nostalgia for my childhood home was indefinable; I couldn't put it into words. "
Cảm giác bồi hồi nhớ về ngôi nhà thời thơ ấu của tôi thật khó diễn tả; tôi không thể dùng lời nào để nói hết được.