adjective🔗ShareKhông thể tẩy xóa, không thể xóa được, ăn sâu vào tâm trí. Having the quality of being difficult to delete, remove, wash away, blot out, or efface."This ink spot on the contract is indelible."Vết mực này trên hợp đồng là không thể tẩy xóa được.qualitycharactermarkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông thể xóa được, không thể phai mờ. Incapable of being canceled, lost, or forgotten."That horrible story just might make an indelible impression on the memory."Câu chuyện kinh khủng đó có lẽ sẽ để lại một ấn tượng sâu sắc và không thể nào quên trong ký ức.charactermindqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông thể xóa bỏ, không thể tẩy rửa. Incapable of being annulled."The mark left by the spilled ink was indelible; it wouldn't wash away. "Vết mực đổ loang lổ kia không thể xóa bỏ được; nó không thể nào tẩy đi được.qualityattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc