Hình nền cho indelible
BeDict Logo

indelible

/ɪnˈdɛləbl/

Định nghĩa

adjective

Không thể tẩy xóa, không thể xóa được, ăn sâu vào tâm trí.

Ví dụ :

"This ink spot on the contract is indelible."
Vết mực này trên hợp đồng là không thể tẩy xóa được.