verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy, xóa, làm mờ. To erase (as anything impressed or inscribed upon a surface); to render illegible or indiscernible. Ví dụ : "The heavy rain began to efface the chalk drawings on the sidewalk. " Cơn mưa lớn bắt đầu xóa nhòa những hình vẽ phấn trên vỉa hè. mark appearance action writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xóa, tẩy, làm mờ, xóa bỏ. To cause to disappear as if by rubbing out or striking out. Ví dụ : "Some people like to efface their own memories with alcohol." Một số người thích xóa bỏ những ký ức của chính mình bằng rượu. action appearance mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho mình không dễ thấy, thu mình lại. To make oneself inobtrusive as if due to modesty or diffidence. Ví dụ : "Many people seem shy, but they really just efface for meekness." Nhiều người trông có vẻ ngại ngùng, nhưng thật ra họ chỉ là đang cố gắng thu mình lại cho có vẻ hiền lành thôi. character human mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xóa, làm mỏng, mở (cổ tử cung). Of the cervix during pregnancy, to thin and stretch in preparation for labor. Ví dụ : "Some females efface 75% by the 39th week of pregnancy." Một số phụ nữ có cổ tử cung mở và mỏng đi được 75% vào tuần thứ 39 của thai kỳ. medicine physiology body organ sex anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc