Hình nền cho indelicate
BeDict Logo

indelicate

/ɪnˈdɛlɪkət/ /ɪnˈdɛləkət/

Định nghĩa

adjective

Khiếm nhã, bất lịch sự, vô duyên.

Ví dụ :

Việc anh ta hỏi vô duyên về mức lương của cô ấy khiến mọi người ở bàn ăn tối đều cảm thấy không thoải mái.