adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiếm nhã, bất lịch sự, vô duyên. Improper or immodest. Ví dụ : "His indelicate questions about her salary made everyone at the dinner table uncomfortable. " Việc anh ta hỏi vô duyên về mức lương của cô ấy khiến mọi người ở bàn ăn tối đều cảm thấy không thoải mái. moral attitude character human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô duyên, khiếm nhã, thô thiển. Coarse or tasteless. Ví dụ : "His indelicate joke about her weight made everyone uncomfortable at the party. " Câu chuyện cười vô duyên của anh ta về cân nặng của cô ấy khiến mọi người ở bữa tiệc đều cảm thấy khó chịu. character attitude moral quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô duyên, khiếm nhã, thiếu tế nhị. Tactless or undiplomatic. Ví dụ : "It was considered indelicate to ask the woman if she was pregnant. " Hỏi một người phụ nữ có thai hay không bị coi là vô duyên. character attitude moral society communication human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc