Hình nền cho inflammatory
BeDict Logo

inflammatory

/ɪnˈflæməˌtɔri/ /ɪnˈflæmətri/

Định nghĩa

noun

Chất gây viêm, tác nhân gây viêm.

Ví dụ :

Bụi trong lớp học cũ là một chất gây viêm, khiến nhiều học sinh hắt hơi và sổ mũi.