Hình nền cho inflame
BeDict Logo

inflame

/ɪnˈfleɪm/

Định nghĩa

verb

Bốc cháy, làm bốc cháy, khơi dậy.

Ví dụ :

Đứa trẻ bất cẩn nghịch diêm đã làm bốc cháy đống lá khô, gây ra một đám cháy nhỏ.
verb

Thổi phồng, làm quá.

Ví dụ :

Bài báo cáo của học sinh về lịch sử xe đạp đã thổi phồng những chi tiết về sự phát minh, tập trung nhiều hơn vào những cải tiến khác nhau so với thiết kế ban đầu.