BeDict Logo

inflame

/ɪnˈfleɪm/
Hình ảnh minh họa cho inflame: Thổi phồng, làm quá.
verb

Thổi phồng, làm quá.

Bài báo cáo của học sinh về lịch sử xe đạp đã thổi phồng những chi tiết về sự phát minh, tập trung nhiều hơn vào những cải tiến khác nhau so với thiết kế ban đầu.