noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính không linh hoạt, sự cứng nhắc, tính bảo thủ. The quality or state of being inflexible, or not capable of being bent or changed; unyielding stiffness Ví dụ : "The teacher's inflexibility about the late homework policy frustrated many students. " Sự cứng nhắc của giáo viên về quy định nộp bài tập trễ khiến nhiều học sinh bực bội. quality character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc