verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi, thắc mắc, tra hỏi. To ask (about something). Ví dụ : "The student inquired about the deadline for the assignment. " Bạn sinh viên hỏi về hạn chót nộp bài tập. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi, điều tra, chất vấn. To make an inquiry or an investigation. Ví dụ : "The student inquired about the homework assignment's due date. " Bạn sinh viên hỏi về ngày nộp bài tập về nhà. communication action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi, thắc mắc. To call; to name. Ví dụ : "The teacher inquired about his preferred nickname when taking attendance on the first day. " Khi điểm danh vào ngày đầu tiên, giáo viên hỏi em ấy thích được gọi bằng biệt danh nào. language word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc