noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể thỏa mãn, người không bao giờ thỏa mãn. One who or that which cannot be satiated. Ví dụ : "Her insatiable appetite for knowledge led her to read every book in the library. " Sự thèm khát kiến thức không bao giờ thỏa mãn của cô ấy đã khiến cô đọc hết mọi cuốn sách trong thư viện. character human person mind tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham lam vô độ, không thể thỏa mãn, khát máu. Not satiable; incapable of being satisfied or appeased; very greedy Ví dụ : "Her insatiable thirst for knowledge made her spend hours in the library every day. " Sự khát khao kiến thức vô độ của cô ấy khiến cô dành hàng giờ trong thư viện mỗi ngày. character mind human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc