verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho có thai, thụ thai, mang thai. To cause to become pregnant. Ví dụ : "The bull was responsible for impregnating many cows on the farm. " Con bò đực đó chịu trách nhiệm làm cho nhiều con bò cái trong trang trại mang thai. sex family body physiology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thụ thai, làm cho có thai. To fertilize. Ví dụ : "The bee is responsible for impregnating the flowers with pollen, allowing them to produce seeds. " Con ong chịu trách nhiệm thụ phấn cho hoa, giúp hoa có thể tạo ra hạt giống. sex family biology physiology organism human medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấm đẫm, ngấm, tẩm. To saturate, or infuse. Ví dụ : "The chef was impregnating the sponge cake with a sweet rum syrup to add flavor and moisture. " đầu bếp đang tẩm đẫm bánh bông lan bằng si-rô rum ngọt để tăng thêm hương vị và độ ẩm. material substance process chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm, thấm, ngấm. To fill pores or spaces with a substance. Ví dụ : "The woodworker is impregnating the porous wood with resin to make it waterproof. " Người thợ mộc đang tẩm nhựa vào gỗ xốp để làm cho nó không thấm nước. material substance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang thai, có thai. To become pregnant. Ví dụ : "The doctor confirmed that she was successfully impregnating. " Bác sĩ xác nhận rằng cô ấy đã có thai thành công. sex family physiology biology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc